Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

한라산

hallasan [할라산]

한라산이 · 한라산을

núi Halla (Hallasan, trên đảo Jeju)

Ví dụ

제주도에 가면 한라산에 꼭 올라가 보고 싶어요.

Nếu đến Jeju, tôi nhất định muốn leo núi Halla.

Thành phần từ

한 Ngân Hà라 nắm, kéo산 núi

Theo cách giải thích truyền thống là “ngọn núi cao đến mức kéo được dải Ngân Hà xuống”. Hán Việt: Hán Noa sơn.

Bạn nên biết

Phát âm là [할라산]. Cao 1.947 m, là ngọn núi cao nhất Hàn Quốc.