웨딩드레스가 · 웨딩드레스를
váy cưới
Ví dụ
결혼식 때 입을 웨딩드레스를 고르러 갔어요.
Tôi đã đi chọn váy cưới để mặc trong lễ cưới.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “wedding dress”.
Bạn nên biết
Cô dâu thường thuê chứ không mua, và nhiều cặp mặc váy cưới từ vài tháng trước để chụp ảnh cưới trong studio (웨딩 촬영).
Từ liên quan