사우나가 · 사우나를
phòng xông hơi, sauna
Ví dụ
운동하고 나서 사우나에서 땀을 뺐어요.
Tập thể dục xong tôi vào phòng xông hơi cho ra mồ hôi.
Thành phần từ
Từ tiếng Phần Lan “sauna”, qua tiếng Anh.
Bạn nên biết
Ở Hàn, 사우나 thường chỉ cả nhà tắm công cộng chứ không chỉ phòng xông, và nhiều nhà tắm có chữ 사우나 trong tên.