Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

해운대

haeundae

해운대가 · 해운대를

Haeundae (bãi biển nổi tiếng ở Busan)

Ví dụ

여름 휴가 때 부산 해운대에 놀러 갔어요.

Kỳ nghỉ hè tôi đã đi chơi Haeundae ở Busan.

Thành phần từ

해 biển운 mây대 đài

Nghĩa đen là “đài mây biển”. Hán Việt: Hải Vân đài (cùng chữ 海雲 với đèo Hải Vân).

Bạn nên biết

Bãi biển nổi tiếng nhất Hàn Quốc. 해운대 해수욕장 = bãi tắm Haeundae.