불꽃놀이가 · 불꽃놀이를
pháo hoa, bắn pháo hoa
Ví dụ
한강에서 하는 불꽃놀이를 보러 갔어요.
Tôi đã đi xem bắn pháo hoa ở sông Hàn.
Thành phần từ
불꽃 “ngọn lửa, tia lửa” (불 “lửa” + 꽃 “hoa”) + 놀이 “trò chơi”.
Bạn nên biết
Phát âm là [불꼰노리]. Lễ hội pháo hoa lớn trên sông Hàn ở Seoul vào mùa thu hằng năm thu hút đông đảo người xem.
Từ liên quan