맛이 · 맛을
vị, mùi vị
Ví dụ
이 음식은 맛이 어때요?
Món này vị thế nào?
Thành phần từ
맛있다 = ngon ("có vị"); 맛없다 = không ngon.
Bạn nên biết
맛이 đọc là [마시]. 맛있다 đọc là [마싣따] (cũng chấp nhận [마딛따]).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
맛이 · 맛을
vị, mùi vị
Ví dụ
이 음식은 맛이 어때요?
Món này vị thế nào?
Thành phần từ
맛있다 = ngon ("có vị"); 맛없다 = không ngon.
Bạn nên biết
맛이 đọc là [마시]. 맛있다 đọc là [마싣따] (cũng chấp nhận [마딛따]).
Từ liên quan