맛봐요 · 맛봤어요 · 맛볼 거예요 · 맛보세요
nếm, ăn thử
Ví dụ
소금을 넣기 전에 국을 맛보세요.
Nếm canh trước khi cho muối nhé.
Thành phần từ
맛 "vị" + 보다 "xem, thử": nghĩa đen là "xem vị".
Bạn nên biết
Phát âm là [맏뽀다]; -아/어 보다 sau bất kỳ động từ nào nghĩa là "thử": 먹어 보세요.
Từ liên quan