same after consonant or vowel: 저도, 책도 · replaces 은/는, 이/가, 을/를
cũng; ngay cả
Ví dụ
저도 커피를 좋아해요.
Mình cũng thích cà phê.
Thành phần từ
저도요! = Mình cũng vậy!
Bạn nên biết
도 thay thế tiểu từ chủ ngữ/tân ngữ: nói 저도, không nói 저는도. Nhưng 도 đứng sau 에/에서: 학교에도.
Từ liên quan