배워요 · 배웠어요 · 배울 거예요 · 배우세요
học
Ví dụ
요즘 한국어를 배워요.
Dạo này mình đang học tiếng Hàn.
Thành phần từ
Trái nghĩa với 가르치다 (dạy). Danh từ 배우 (diễn viên) là một từ khác, không liên quan.
Bạn nên biết
배우 + 어요 rút gọn thành 배워요.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
배워요 · 배웠어요 · 배울 거예요 · 배우세요
học
Ví dụ
요즘 한국어를 배워요.
Dạo này mình đang học tiếng Hàn.
Thành phần từ
Trái nghĩa với 가르치다 (dạy). Danh từ 배우 (diễn viên) là một từ khác, không liên quan.
Bạn nên biết
배우 + 어요 rút gọn thành 배워요.
Từ liên quan