일해요 · 일했어요 · 일할 거예요 · 일하세요
làm việc
Ví dụ
저는 은행에서 일해요.
Mình làm việc ở ngân hàng.
Thành phần từ
일 thuần Hàn (công việc) + 하다 (làm). Khác với 일 "ngày" và 일 "một".
Bạn nên biết
Phát âm là [일하다] (âm ㅎ được giữ trong phát âm chuẩn). Nơi làm việc dùng 에서: 회사에서 일해요.
Từ liên quan