생각이 · 생각을
suy nghĩ, ý tưởng; ý kiến
Ví dụ
좋은 생각이 있어요.
Mình có một ý hay.
Thành phần từ
생각하다 = suy nghĩ; 생각나다 = nhớ ra, chợt nghĩ ra (nghĩa đen là "suy nghĩ hiện ra").
Bạn nên biết
생각이 나다 cũng có nghĩa là "nhớ ra". 생각해요 = "Mình nghĩ là…".
Từ liên quan