기분이 · 기분을
tâm trạng, cảm giác
Ví dụ
오늘은 기분이 아주 좋아요.
Hôm nay tâm trạng mình rất tốt.
Thành phần từ
기 khí+분 phần
Nghĩa đen là "phần khí của bạn". Hán Việt: khí phân.
Bạn nên biết
기분이 좋아요 = tâm trạng tốt, vui; 기분이 나빠요 = khó chịu, tâm trạng tệ.
Từ liên quan