Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

마음을 먹다

maeumeul meokda [마으믈 먹따]

마음을 먹어요 · 마음먹었어요 · V-기로 마음먹다

quyết tâm, hạ quyết tâm, quyết định

Ví dụ

올해는 꼭 담배를 끊기로 마음을 먹었어요.

Năm nay mình đã quyết tâm nhất định bỏ thuốc lá.

Thành phần từ

먹다 ở đây nghĩa là "mang lấy" một cảm xúc hay quyết tâm, như trong 겁을 먹다 "sợ hãi".

Bạn nên biết

Thường dùng dạng V-기로 마음(을) 먹다, và hay viết liền thành 마음먹다.