마음을 먹어요 · 마음먹었어요 · V-기로 마음먹다
quyết tâm, hạ quyết tâm, quyết định
Ví dụ
올해는 꼭 담배를 끊기로 마음을 먹었어요.
Năm nay mình đã quyết tâm nhất định bỏ thuốc lá.
Thành phần từ
먹다 ở đây nghĩa là "mang lấy" một cảm xúc hay quyết tâm, như trong 겁을 먹다 "sợ hãi".
Bạn nên biết
Thường dùng dạng V-기로 마음(을) 먹다, và hay viết liền thành 마음먹다.
Từ liên quan