마음에 걸려요 · 마음에 걸렸어요
áy náy, canh cánh trong lòng, bận tâm
Ví dụ
친구에게 화를 낸 것이 계속 마음에 걸려요.
Chuyện nổi nóng với bạn cứ làm mình áy náy mãi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "vướng vào lòng", như bị móc vào.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 마음에 들다 "thích": 마음에 걸리다 nghĩa là có điều làm bạn bận lòng.
Từ liên quan