등을 돌려요 · 등을 돌렸어요 · N에게 등을 돌리다
quay lưng, ruồng bỏ, cắt đứt quan hệ
Ví dụ
가격이 너무 올라서 손님들이 그 가게에 등을 돌렸어요.
Giá tăng quá nhiều nên khách hàng đã quay lưng với cửa hàng đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "quay lưng lại", hình ảnh giống tiếng Việt.
Từ liên quan