마음을 놓아요(놔요) · 마음을 놓았어요 · 마음 놓고 (without worry)
yên tâm, an lòng, thôi lo lắng
Ví dụ
아이가 무사히 도착했다는 전화를 받고 마음을 놓았어요.
Nhận được điện thoại báo con đã đến nơi an toàn, mình mới yên tâm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt trái tim xuống", như đặt một gánh nặng xuống.
Từ liên quan