마음이 놓여요 · 마음이 놓였어요
thấy yên lòng, nhẹ nhõm
Ví dụ
의사 선생님 말씀을 듣고 나니 마음이 놓였어요.
Nghe bác sĩ nói xong, mình thấy nhẹ nhõm.
Thành phần từ
놓이다 là dạng bị động của 놓다 "đặt xuống".
Bạn nên biết
마음을 놓다 là việc bạn chủ động làm; 마음이 놓이다 là cảm giác tự đến với bạn.