Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

마음이 놓이다

maeumi noida [마으미 노이다]

마음이 놓여요 · 마음이 놓였어요

thấy yên lòng, nhẹ nhõm

Ví dụ

의사 선생님 말씀을 듣고 나니 마음이 놓였어요.

Nghe bác sĩ nói xong, mình thấy nhẹ nhõm.

Thành phần từ

놓이다 là dạng bị động của 놓다 "đặt xuống".

Bạn nên biết

마음을 놓다 là việc bạn chủ động làm; 마음이 놓이다 là cảm giác tự đến với bạn.