마음을 비워요 · 마음을 비웠어요
buông bỏ kỳ vọng, không tham cầu, để lòng thanh thản
Ví dụ
결과는 마음을 비우고 기다리기로 했어요.
Mình quyết định buông bỏ kỳ vọng và cứ thế chờ kết quả.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "làm trống lòng" khỏi ham muốn và lo âu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
마음을 비워요 · 마음을 비웠어요
buông bỏ kỳ vọng, không tham cầu, để lòng thanh thản
Ví dụ
결과는 마음을 비우고 기다리기로 했어요.
Mình quyết định buông bỏ kỳ vọng và cứ thế chờ kết quả.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "làm trống lòng" khỏi ham muốn và lo âu.
Từ liên quan