Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

눈을 감아 주다

nuneul gama juda [누늘 가마 주다]

눈을 감아 줘요 · 눈을 감아 줬어요 · 눈감아 주세요

nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua cho

Ví dụ

이번 한 번만 눈을 감아 주세요.

Lần này thôi, xin hãy bỏ qua cho em.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "nhắm mắt giùm ai đó", vờ như không thấy.

Bạn nên biết

-아 주다 biến nó thành một sự giúp đỡ; riêng 눈을 감다 nghĩa là "nhắm mắt" hoặc thậm chí "qua đời".