눈을 감아 줘요 · 눈을 감아 줬어요 · 눈감아 주세요
nhắm mắt làm ngơ, bỏ qua cho
Ví dụ
이번 한 번만 눈을 감아 주세요.
Lần này thôi, xin hãy bỏ qua cho em.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nhắm mắt giùm ai đó", vờ như không thấy.
Bạn nên biết
-아 주다 biến nó thành một sự giúp đỡ; riêng 눈을 감다 nghĩa là "nhắm mắt" hoặc thậm chí "qua đời".