때때로 = 가끔 (slightly more written)
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
저는 때때로 혼자 영화를 보러 가요.
Thỉnh thoảng mình đi xem phim một mình.
Thành phần từ
때 "lúc" lặp lại + -로 — "lúc này lúc khác".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
때때로 = 가끔 (slightly more written)
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
저는 때때로 혼자 영화를 보러 가요.
Thỉnh thoảng mình đi xem phim một mình.
Thành phần từ
때 "lúc" lặp lại + -로 — "lúc này lúc khác".