가끔 + verb: 가끔 만나요
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
주말에 가끔 등산을 해요.
Cuối tuần thỉnh thoảng mình đi leo núi.
Thành phần từ
가끔 = thỉnh thoảng; 자주 = thường xuyên.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가끔 + verb: 가끔 만나요
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
주말에 가끔 등산을 해요.
Cuối tuần thỉnh thoảng mình đi leo núi.
Thành phần từ
가끔 = thỉnh thoảng; 자주 = thường xuyên.
Từ liên quan