가슴이 두근두근 뛰다 · 두근두근하다
thình thịch, hồi hộp (tim đập)
Ví dụ
첫 데이트라서 가슴이 두근두근 뛰어요.
Vì là buổi hẹn đầu tiên nên tim tôi đập thình thịch.
Thành phần từ
의태어 (từ tượng hình) chỉ tim đập nhanh và mạnh vì phấn khích, hồi hộp hay sợ hãi.
Bạn nên biết
Động từ 두근거리다 rất thông dụng: 가슴이 두근거려요 “Tim tôi đập loạn nhịp”.
Từ liên quan