독창성이 · 독창성을
tính độc đáo, tính sáng tạo
Ví dụ
이 작품은 독창성이 뛰어나다는 평가를 받았어요.
Tác phẩm này được đánh giá là có tính sáng tạo vượt trội.
Thành phần từ
독 một mình+창 sáng tạo+성 tính chất
Nghĩa đen là "tính chất tự mình sáng tạo". -성 = "tính": 가능성 (khả năng), 중요성 (tầm quan trọng).