동기 부여가 · 동기 부여를
sự tạo động lực, động lực
Ví dụ
칭찬은 학생들에게 큰 동기 부여가 됩니다.
Lời khen là nguồn động lực lớn đối với học sinh.
Thành phần từ
동 chuyển động+기 then máy, cơ+부 gắn vào+여 trao
Nghĩa đen là "trao cho động cơ". 動機 Hán Việt là "động cơ".
Bạn nên biết
Nói 동기 부여가 되다 cho "có động lực" và 동기를 부여하다 cho "tạo động lực cho ai đó".
Từ liên quan