뒷받침이 · 뒷받침을
sự hỗ trợ, sự chống lưng, sự củng cố
Ví dụ
그 주장을 뒷받침할 자료가 필요해요.
Chúng ta cần có dữ liệu để củng cố lập luận đó.
Thành phần từ
뒤 "phía sau" + 받치다 "đỡ": đỡ một thứ từ phía sau.
Bạn nên biết
Phát âm là [뒤빧침]; 뒷받침하다 nghĩa là "củng cố, hậu thuẫn", hay đi với lập luận và bằng chứng.
Từ liên quan