도착해요 · 도착했어요 · 도착할 거예요 · 도착하세요
đến, đến nơi
Ví dụ
방금 공항에 도착했어요.
Mình vừa đến sân bay.
Thành phần từ
도 đến+착 tới nơi
Nghĩa đen là "tới và đến nơi". Hán Việt: đáo trước. Trái nghĩa với 출발하다 (khởi hành).
Bạn nên biết
Phát âm là [도차카다]. Nơi đến dùng 에: 집에 도착했어요.
Từ liên quan