도착이 · 도착을
sự đến nơi, sự tới
Ví dụ
비행기 도착 시간이 한 시간 늦어졌어요.
Giờ máy bay hạ cánh bị lùi lại một tiếng.
Thành phần từ
도 đến+착 chạm tới
Nghĩa đen là "đến và chạm xuống". Hán Việt: đáo trước (đáo như "đáo hạn").
Bạn nên biết
도착했어요 phát âm là [도차캐써요]: ㄱ cộng ㅎ thành ㅋ.
Từ liên quan