Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

부도

budo

부도가 · 부도를

vỡ nợ, mất khả năng thanh toán (hối phiếu, séc); doanh nghiệp sụp đổ

Ví dụ

경기가 나빠서 작은 회사들이 부도가 났어요.

Kinh tế khó khăn nên các công ty nhỏ đã vỡ nợ.

Thành phần từ

부 không도 trao qua

Nghĩa đen là "không chuyển được": hối phiếu hay séc không thanh toán được.

Bạn nên biết

Dùng với 나다: 부도가 나다 = công ty vỡ nợ; 부도 수표 = séc bị từ chối thanh toán.