대기만성이 · 대기만성을 (often 대기만성형)
người thành công muộn, đại khí vãn thành
Ví dụ
그 배우는 마흔이 넘어서 유명해진 대기만성형이에요.
Diễn viên đó là kiểu thành công muộn, nổi tiếng khi đã ngoài bốn mươi.
Thành phần từ
대 lớn+기 đồ vật+만 muộn+성 thành
Nghĩa đen là "đồ vật lớn thì làm xong muộn". Hán Việt: đại khí vãn thành — thành ngữ này cũng có trong tiếng Việt.
Từ liên quan