우왕좌왕이 · 우왕좌왕을 (often 우왕좌왕하다)
chạy tới chạy lui, cuống cuồng, lúng túng
Ví dụ
불이 나자 건물 안의 사람들이 우왕좌왕했어요.
Khi đám cháy xảy ra, mọi người trong tòa nhà chạy tán loạn.
Thành phần từ
우 phải+왕 đi+좌 trái+왕 đi
Nghĩa đen là "đi sang phải, đi sang trái".
Từ liên quan