눈치채요 · 눈치챘어요 · 눈치챌 거예요 · 눈치챈 (+noun)
nhận ra, đoán ra, phát hiện
Ví dụ
엄마는 제가 거짓말한 걸 바로 눈치챘어요.
Mẹ tôi nhận ra ngay là tôi đã nói dối.
Thành phần từ
눈치 "sự tinh ý" + 채다 "nhận ra".
Bạn nên biết
Viết liền thành một từ, khác với cụm 눈치를 보다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
눈치채요 · 눈치챘어요 · 눈치챌 거예요 · 눈치챈 (+noun)
nhận ra, đoán ra, phát hiện
Ví dụ
엄마는 제가 거짓말한 걸 바로 눈치챘어요.
Mẹ tôi nhận ra ngay là tôi đã nói dối.
Thành phần từ
눈치 "sự tinh ý" + 채다 "nhận ra".
Bạn nên biết
Viết liền thành một từ, khác với cụm 눈치를 보다.
Từ liên quan