눈치를 봐요 · 눈치를 봤어요 · 눈치 보지 마세요
nhìn sắc mặt người khác, dè chừng, e dè phản ứng của người khác
Ví dụ
신입 사원이라서 아직 상사 눈치를 많이 봐요.
Vì là nhân viên mới nên tôi vẫn còn dè chừng sắc mặt của sếp nhiều.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nhìn tâm trạng của ai đó".
Bạn nên biết
눈치 보지 마세요 là cách nói ân cần "Đừng bận tâm người khác nghĩ gì".
Từ liên quan