Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

눈치를 보다

nunchireul boda

눈치를 봐요 · 눈치를 봤어요 · 눈치 보지 마세요

nhìn sắc mặt người khác, dè chừng, e dè phản ứng của người khác

Ví dụ

신입 사원이라서 아직 상사 눈치를 많이 봐요.

Vì là nhân viên mới nên tôi vẫn còn dè chừng sắc mặt của sếp nhiều.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "nhìn tâm trạng của ai đó".

Bạn nên biết

눈치 보지 마세요 là cách nói ân cần "Đừng bận tâm người khác nghĩ gì".