눈치가 빨라요 · 눈치가 빨랐어요 · 눈치 빠른 사람 (르 irregular)
tinh ý, nhanh nhạy nắm bắt tình hình
Ví dụ
그녀는 눈치가 빨라서 금방 분위기를 알아챘어요.
Cô ấy tinh ý nên nắm bắt bầu không khí ngay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "khả năng đọc tình huống nhanh".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
눈치가 빨라요 · 눈치가 빨랐어요 · 눈치 빠른 사람 (르 irregular)
tinh ý, nhanh nhạy nắm bắt tình hình
Ví dụ
그녀는 눈치가 빨라서 금방 분위기를 알아챘어요.
Cô ấy tinh ý nên nắm bắt bầu không khí ngay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "khả năng đọc tình huống nhanh".