Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

눈치가 빠르다

nunchiga ppareuda

눈치가 빨라요 · 눈치가 빨랐어요 · 눈치 빠른 사람 (르 irregular)

tinh ý, nhanh nhạy nắm bắt tình hình

Ví dụ

그녀는 눈치가 빨라서 금방 분위기를 알아챘어요.

Cô ấy tinh ý nên nắm bắt bầu không khí ngay.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "khả năng đọc tình huống nhanh".