눈치가 · 눈치를
sự tinh ý, khả năng đọc tình huống; sắc mặt, thái độ của người khác
Ví dụ
그 친구는 눈치가 없어서 자주 실수해요.
Bạn ấy không biết nhìn sắc mặt người khác nên hay lỡ lời.
Thành phần từ
Có lẽ tạo từ 눈 "mắt" — dùng mắt để đọc bầu không khí.
Bạn nên biết
Một khái niệm văn hóa then chốt: lặng lẽ đoán được người khác nghĩ gì, muốn gì mà không cần nói ra.