냉방이 · 냉방을
điều hòa làm mát, máy lạnh
Ví dụ
지하철 안은 냉방이 잘 되어서 시원해요.
Trong tàu điện ngầm máy lạnh chạy tốt nên rất mát.
Thành phần từ
냉 lạnh+방 phòng
Nghĩa đen là "phòng lạnh"; trái nghĩa là 난방 "sưởi ấm". Hán Việt: lãnh phòng.
Bạn nên biết
냉방병 là từ phổ biến ở Hàn chỉ cảm lạnh hay mệt mỏi do ngồi máy lạnh quá mạnh.
Từ liên quan