냉방병이 · 냉방병을
bệnh điều hòa (đau đầu, ớn lạnh do dùng điều hòa quá nhiều)
Ví dụ
사무실 에어컨이 너무 세서 냉방병에 걸렸어요.
Điều hòa ở văn phòng bật mạnh quá nên mình bị bệnh điều hòa.
Thành phần từ
냉 lạnh+방 phòng+병 bệnh
冷房 "điều hòa, làm lạnh" (nghĩa đen "phòng lạnh") + 病 "bệnh". Hán Việt: lãnh phòng bệnh.
Bạn nên biết
Phát âm là [냉방뼝]. Dùng 냉방병에 걸리다. Là cách nói thường ngày chứ không phải chẩn đoán y khoa chính thức.