보일러가 · 보일러를
nồi hơi, hệ thống sưởi trong nhà
Ví dụ
날씨가 추워져서 보일러를 켰어요.
Trời trở lạnh nên mình đã bật hệ thống sưởi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "boiler"; ở Hàn Quốc nó đun nước nóng để sưởi sàn (ondol).
Bạn nên biết
Người Hàn nói 보일러를 켜다/끄다 để chỉ bật/tắt sưởi.
Từ liên quan