난방이 · 난방을
sưởi ấm, hệ thống sưởi
Ví dụ
겨울에는 난방을 켜서 집이 따뜻해요.
Mùa đông bật sưởi nên nhà ấm áp.
Thành phần từ
난 ấm+방 phòng
Nghĩa đen là "phòng ấm". Hán Việt: noãn phòng.
Bạn nên biết
Nhà Hàn Quốc có sưởi sàn, nên người ta hay nói 보일러를 켜다 để chỉ "bật sưởi".
Từ liên quan