야단쳐요 · 야단쳤어요 · 야단칠 거예요 · 야단치세요
mắng, la mắng
Ví dụ
엄마가 늦게 들어온 동생을 야단쳤어요.
Mẹ đã mắng em trai mình vì về nhà muộn.
Thành phần từ
야단 "sự ồn ào, náo loạn" + 치다; 야단났다 nghĩa là "Gay to rồi!"
Bạn nên biết
Phía bị mắng dùng 야단맞다: 선생님께 야단맞았어요 = Mình bị thầy cô mắng.
Từ liên quan