꿀팁이 · 꿀팁을
mẹo hay, mẹo vặt cực có ích
Ví dụ
자취생을 위한 요리 꿀팁 좀 알려 주세요.
Chỉ mình vài mẹo nấu ăn hay cho người sống một mình với.
Thành phần từ
꿀 "mật ong" + tiếng Anh "tip"; tiếng lóng 꿀- nghĩa là "ngọt ngào, tuyệt".
Bạn nên biết
Thân mật. Tiền tố 꿀- cũng có trong 꿀잼 "siêu vui" và 꿀잠 "giấc ngủ ngon".