정보가 · 정보를
thông tin
Ví dụ
인터넷에서 여행 정보를 많이 찾았어요.
Mình đã tìm được rất nhiều thông tin du lịch trên mạng.
Thành phần từ
정 tình hình+보 báo
Nghĩa đen là "báo cáo về tình hình". Hán Việt: tình báo (tiếng Việt "tình báo" là hoạt động gián điệp, còn 정보 chỉ là "thông tin").
Từ liên quan