먹방이 · 먹방을
mukbang, chương trình ăn uống
Ví dụ
밤에 먹방을 보면 배가 고파져요.
Tối mà xem mukbang là mình đói bụng ngay.
Thành phần từ
방 phát ra
먹(다) "ăn" + 방(송) "phát sóng"; nay đã đi vào tiếng Anh và tiếng Việt thành "mukbang".
Bạn nên biết
Phát âm là [먹빵]. Nói đùa 먹방 찍었어요 nghĩa là "Mình ăn như heo luôn."
Từ liên quan