단톡방이 · 단톡방을
nhóm chat
Ví dụ
동창들끼리 단톡방을 새로 만들었어요.
Bọn bạn học cũ và mình vừa lập một nhóm chat mới.
Thành phần từ
단 đoàn, nhóm+방 phòng
단(체) "tập thể" + 톡 "talk" (tiếng Anh) + 방 "phòng".
Bạn nên biết
Phát âm là [단톡빵]. Thân mật, thường chỉ nói 단톡. Rời nhóm là 단톡방을 나가다.