줄임말이 · 줄임말을
từ viết tắt, từ rút gọn
Ví dụ
요즘 줄임말이 너무 많아서 무슨 뜻인지 모르겠어요.
Dạo này nhiều từ viết tắt quá nên mình không hiểu nghĩa là gì.
Thành phần từ
줄임 "sự rút ngắn" (từ 줄이다 "rút ngắn") + 말 "từ, lời".
Bạn nên biết
Tiếng Hàn thường giữ âm tiết đầu của mỗi thành phần: 프로필 사진 → 프사, 단체 톡방 → 단톡방.