꽃다발이 · 꽃다발을
bó hoa
Ví dụ
졸업식 날 친구에게 꽃다발을 선물했어요.
Hôm lễ tốt nghiệp tôi đã tặng bạn một bó hoa.
Thành phần từ
꽃 “hoa” + 다발 “bó”.
Bạn nên biết
Phát âm là [꼳따발]: patchim ㅊ đọc như ㄷ và làm ㄷ phía sau bị căng hóa. Bó hoa là thứ không thể thiếu trong lễ tốt nghiệp ở Hàn, và các sạp hoa mọc lên trước cổng trường vào hôm đó.
Từ liên quan