기저귀가 · 기저귀를
tã, bỉm
Ví dụ
아기 기저귀를 갈 시간이에요.
Đến giờ thay tã cho em bé rồi.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn.
Bạn nên biết
“Thay tã” là 기저귀를 갈다 (갈다 “thay”). Tã dùng một lần là 일회용 기저귀; tã vải là 천 기저귀.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn