기념사진이 · 기념사진을
ảnh kỷ niệm
Ví dụ
졸업식이 끝나고 가족과 기념사진을 찍었어요.
Lễ tốt nghiệp xong, tôi đã chụp ảnh kỷ niệm với gia đình.
Thành phần từ
기 ghi chép+념 nhớ+사 chép, tả+진 thật
기념 “kỷ niệm” + 사진 “ảnh”. Hán Việt: kỷ niệm tả chân — 기념 giống hệt “kỷ niệm” trong tiếng Việt.
Bạn nên biết
Dùng cho mọi bức ảnh đánh dấu một dịp hay một chuyến tham quan. Nhờ người qua đường: 사진 좀 찍어 주시겠어요?
Từ liên quan