장례식장이 · 장례식장을
nhà tang lễ
Ví dụ
할머니가 돌아가셔서 오늘 장례식장에 다녀왔어요.
Bà tôi mất nên hôm nay tôi đã đến nhà tang lễ.
Thành phần từ
장 chôn cất+례 lễ+식 nghi thức+장 nơi chốn
장례식 “tang lễ” + -장 “nơi, hội trường”. Hán Việt: táng lễ thức trường.
Bạn nên biết
Phát âm là [장녜식짱]: ㄹ biến thành ㄴ sau ㅇ, và ㅈ bị căng hóa sau ㄱ. Phần lớn đám tang ở Hàn được tổ chức tại nhà tang lễ gắn với bệnh viện, thường kéo dài ba ngày.
Từ liên quan