교재가 · 교재를
giáo trình, tài liệu giảng dạy
Ví dụ
이 교재로 한국어를 공부하고 있어요.
Mình đang học tiếng Hàn bằng giáo trình này.
Thành phần từ
교 dạy+재 tài liệu
Nghĩa đen là "tài liệu dạy học". Hán Việt: giáo tài.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
교재가 · 교재를
giáo trình, tài liệu giảng dạy
Ví dụ
이 교재로 한국어를 공부하고 있어요.
Mình đang học tiếng Hàn bằng giáo trình này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tài liệu dạy học". Hán Việt: giáo tài.
Từ liên quan