길이 막혀요 · 길이 막혔어요 · 길이 막힐 거예요
tắc đường, kẹt xe
Ví dụ
아침에 길이 막혀서 회의에 늦었어요.
Sáng nay tôi bị tắc đường nên đến họp muộn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đường bị chặn".
Bạn nên biết
"길이 막혀서 늦었어요" (Tắc đường nên tôi đến muộn) là lý do kinh điển của người Hàn khi đi trễ.
Từ liên quan